icanpr
73102 Drywall Installers and Finishers / Thợ lắp đặt và hoàn thiện tường thạch cao
Đo, cắt và lắp đặt tấm thạch cao cho tường và trần. Cố định tấm thạch cao vào khung gỗ hoặc kim loại. Lắp đặt thanh nẹp kim loại bảo vệ các góc ngoài. Trét bột trét lên mối nối, lỗ đinh vít, khe hở bằng bay chuyên dụng. Dán băng giấy trên mối nối, xử lý phẳng bằng hợp chất trét. Chà nhám, làm mịn bề
73102 Plasterers / Thợ trát
Vệ sinh, chuẩn bị bề mặt trước khi trát. Pha trộn nguyên liệu vữa, thạch cao đạt độ sệt yêu cầu. Trát, làm phẳng và láng mịn lớp vữa bằng bay, bàn xoa, cọ hoặc thiết bị phun. Phun hoặc trát lớp stucco lên bề mặt ngoài công trình để chống thấm, chống thời tiết. Hoàn thiện góc cạnh, tạo chi tiết trang
73100 Concrete finishers / Thợ bê tông
Kiểm tra cốp pha, lớp nền và cốt thép; hướng dẫn việc đổ bê tông vào khuôn hoặc bề mặt theo đúng cao độ. Lấp chỗ lõm, loại bỏ chỗ lồi để làm phẳng bề mặt bê tông mới đổ. Vận hành máy đầm để nén chặt bê tông. Cán, làm phẳng bề mặt bê tông theo đúng cao độ và độ dày bằng thước hoặc bàn xoa. Hoàn thiện
72500 Crane operators / Thợ vận hành cần cẩu
Vận hành cần cẩu di động và cần cẩu tháp để nâng, di chuyển, định vị hoặc đặt thiết bị và vật liệu. Kiểm tra trước khi vận hành, tính toán tải trọng và sức nâng để chuẩn bị cho việc treo móc và nâng hạ. Vận hành cần cẩu đóng cọc để đóng cọc nền móng phục vụ xây dựng công trình. Vận hành cần cẩu gắn
72402 Heating, refrigeration and air conditioning mechanics / Thợ máy điều hòa không khí
Đọc và hiểu bản vẽ, sơ đồ hoặc các tài liệu kỹ thuật liên quan. Đo đạc, xác định vị trí lắp đặt theo bản vẽ. Lắp ráp và lắp đặt các bộ phận của hệ thống làm lạnh, điều hòa như: động cơ, bộ điều khiển, đồng hồ đo, van, bơm tuần hoàn, dàn ngưng, máy tạo ẩm, dàn bay hơi, máy nén… bằng dụng cụ cầm tay v
72401 Heavy-duty equipment mechanics / Thợ máy thiết bị hạng nặng
Kiểm tra máy ủi, cần cẩu, máy san và các thiết bị xây dựng, nông nghiệp, khai thác gỗ, khai thác mỏ để đảm bảo hoạt động đúng và phát hiện lỗi hỏng hóc. Chẩn đoán sự cố bằng thiết bị kiểm tra (máy tính và dụng cụ chuyên dụng) để xác định mức độ sửa chữa cần thiết. Điều chỉnh, sửa chữa hoặc thay thế
72320 Bricklayers / Thợ xây
Đọc bản vẽ, bản phác thảo để tính toán vật liệu cần thiết Cắt, chỉnh gạch và khối bê tông theo yêu cầu Xây, lắp đặt, sửa chữa tường, móng, ống khói, lò sưởi, công trình dân dụng – công nghiệp – thương mại Lắp đặt gạch chịu lửa, gạch đặc biệt cho lò, ống khói công nghiệp Ốp lát gạch, đá làm mặt ngoài
73102 Lathers / Thợ làm khung
Chuẩn bị bố trí tường, trần theo bản vẽ. Lắp đặt khung thép, khung kim loại nhẹ cho tường/trần thạch cao hoặc trát. Gắn lath kim loại hoặc thạch cao vào khung bằng đinh, vít, kẹp hoặc dây thép. Cắt lỗ trên lath để lắp đường ống, ống gió, dây điện. Lắp đặt thanh nẹp góc, lưới thép tại vị trí cần trát
73110 Roofers and shinglers / Thợ lợp mái và lợp ngói
Roofers (Thợ lợp mái phẳng, mái công nghiệp): Thi công, sửa chữa hoặc thay thế hệ thống mái phẳng bằng vật liệu như nhựa đường, sỏi, màng chống thấm hoặc các loại vật liệu tổng hợp. Lắp đặt, bảo trì hoặc thay mới hệ thống mái một lớp bằng vật liệu nhựa chống thấm, cao su tổng hợp hoặc màng bitum. Lắ
73200 Residential and commercial installers and servicers / Thợ lắp đặt, bảo trì thiết bị dân dụng và thương mại
Đọc bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn thi công để xác định cách bố trí và quy trình lắp đặt. Đo đạc, đánh dấu vị trí và đường chuẩn cho việc lắp đặt. Lắp đặt, sửa chữa và bảo trì các sản phẩm nội thất hoặc thiết bị lắp ráp sẵn như cửa, cửa sổ, tủ bếp, bồn rửa, máy nước nóng, thiết bị gia dụng... bằng d
73200 Residential and commercial installers and servicers / Thợ lắp đặt, bảo trì thiết bị dân dụng và thương mại
72102 Sheet metal workers / Thợ cơ khí
Đọc và hiểu bản vẽ kỹ thuật, triển khai cắt – đo – lấy dấu vật liệu. Vận hành máy gia công kim loại tấm (cắt, chấn, đột, CNC, laser, plasma…). Hàn, tán đinh, lắp ráp và chế tạo các sản phẩm (ống gió, khung vách, mái tôn, nhà thép tiền chế…). Lắp đặt sản phẩm tại công trình theo yêu cầu kỹ thuật. Mài
33102 Continuing care assistant, Nursing / Trợ lý điều dưỡng
Hỗ trợ bệnh nhân trong sinh hoạt hằng ngày: trả lời chuông gọi, cho ăn/uống, tắm rửa, thay quần áo, di chuyển,... Hỗ trợ lựa chọn thực đơn, phục vụ khay ăn, giám sát luyện tập và tổ chức hoạt động giải trí cho bệnh nhân. Đo và ghi nhận các chỉ số sinh tồn, theo dõi tình trạng bệnh nhân và cập nhật h
85100 Poultry farm worker / Công nhân trang trại gia cầm
Cho ăn và chăm sóc gia súc, gia cầm và các vật nuôi khác. Phân loại, đánh dấu và quản lý vật nuôi. Vệ sinh chuồng trại, khu chăn nuôi và hỗ trợ bảo dưỡng cơ sở hạ tầng nông trại. Hỗ trợ các hoạt động phối giống. Theo dõi sức khỏe vật nuôi và hỗ trợ chăm sóc khi cần. Chuẩn bị vật nuôi để vận chuyển.
82030 Farm supervisors / Giám sát trang trại
Phân công, điều phối và giám sát công việc của công nhân chăn nuôi, vận hành máy móc nông trại, lao động chăn nuôi và thu hoạch. Giám sát, quản lý các chương trình chăn nuôi, phối giống và các hoạt động liên quan đến vật nuôi. Theo dõi và đảm bảo quy trình chăm sóc để duy trì sức khỏe và phúc lợi ch
85100 Dairy farm worker / Công nhân trang trại bò sữa
Cho ăn và chăm sóc gia súc, gia cầm và các vật nuôi khác. Vắt sữa bò, dê bằng tay hoặc bằng máy. Phân loại, đánh dấu và quản lý vật nuôi. Vệ sinh chuồng trại, khu chăn nuôi và hỗ trợ bảo dưỡng cơ sở hạ tầng nông trại. Hỗ trợ các hoạt động phối giống. Theo dõi sức khỏe vật nuôi và hỗ trợ chăm sóc khi
72106 Welders and related machine operators / Thợ hàn và thợ vận hành máy hàn liên quan
Thợ hàn: Đọc và hiểu bản vẽ, quy trình hàn. Vận hành máy hàn thủ công hoặc bán tự động theo nhiều phương pháp hàn khác nhau. Cắt kim loại bằng thiết bị hàn/cắt khí. Hàn đồng, hàn thiếc khi cần. Sử dụng máy gia công kim loại (máy chấn, máy cắt, máy uốn...). Sửa chữa, phục hồi chi tiết kim loại bị hỏn
72106 Welders and related machine operators / Thợ hàn và thợ vận hành máy hàn liên quan
72200 Electricians / Thợ điện
Đọc và hiểu bản vẽ, sơ đồ mạch điện, tiêu chuẩn kỹ thuật để xác định phương án đi dây. Kéo dây qua ống luồn, tường và sàn. Lắp đặt giá đỡ, khung treo cho thiết bị điện. Lắp đặt, thay thế và sửa chữa hệ thống chiếu sáng, thiết bị điều khiển và tủ điện (công tắc, rơ-le, aptomat…). Nối dây, đấu nối thi
72201 Industrial electricians / Thợ điện công nghiệp
Đọc và hiểu bản vẽ, sơ đồ, tiêu chuẩn kỹ thuật để xác định cách bố trí thiết bị điện công nghiệp. Lắp đặt, kiểm tra, thay thế hoặc sửa chữa hệ thống dây điện, ổ cắm, hộp công tắc, ống luồn, cáp quang, cáp đồng trục, đèn chiếu sáng và các thiết bị điện khác. Kiểm tra thiết bị điện, điện tử về độ liên
72310 Carpenters / Thợ mộc
Đọc và hiểu bản vẽ, sơ đồ để xác định yêu cầu kỹ thuật và tính toán khối lượng công việc. Chuẩn bị bản bố trí phù hợp với quy chuẩn xây dựng, sử dụng dụng cụ đo lường. Đo, cắt, tạo hình, lắp ghép và nối các vật liệu từ gỗ, vật liệu thay thế gỗ, thép nhẹ và các loại vật liệu khác. Xây dựng móng, lắp
33102 Nurse aides / Phụ tá điều dưỡng
Hỗ trợ ăn uống, vệ sinh, di chuyển và sinh hoạt hằng ngày. Đo các chỉ số sức khỏe, theo dõi và ghi chép tình trạng bệnh nhân. Thu thập mẫu xét nghiệm và hỗ trợ thủ thuật đơn giản theo hướng dẫn. Sơ cứu khi khẩn cấp và vận chuyển bệnh nhân giữa các khu điều trị. Dọn phòng, thay ga giường, kiểm tra vậ